Bảng phân loại nghề nghiệp phổ biến Việt Nam – tim viec lam – tim viec nhanh

Bảng phân loại nghề nghiệp phổ biến Việt Nam – tim viec lam – tim viec nhanh
Xin chào các bạn , Hệ thống nghề nghiệp trong xã hội có số lượng nghề và chuyên môn rất phong phú và đa dạng. Theo thống kê, trên thế giới hiện nay có trên dưới 2.00

Bảng phân loại nghề nghiệp phổ biến Việt Nam – tim viec lam – tim viec nhanh

Xin chào các bạn , Hệ thống nghề nghiệp trong xã hội có số lượng nghề và chuyên môn rất phong phú và đa dạng. Theo thống kê, trên thế giới hiện nay có trên dưới 2.000 nghề với hàng chục nghìn chuyên môn . Ở đây tôi sẽ liệt kê gần 150 nghề phổ biến ở Việt Nam . Nghề nghiệp ra đời là do nhu cầu của cuộc sống vì vậy xã hội phát triển thì nghề nghiệp cũng phát triển và ngược lại Nghề có thể sinh ra và mất đi theo sự sinh tồn, tiêu vong của các nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của từng địa phương, vùng, miền, quốc gia Đó là quy luật không thể tránh được. Trên thế giới mỗi năm có khoảng 500 nghề mất đi và có khoảng 600 nghề mới xuất hiện.

Trên thế giới mỗi năm có khoảng 500 nghề mất đi và có khoảng 600 nghề mới xuất hiện.. Ví dụ, sự ra đời và phát triển của nghề môi giới lao động xuất khẩu đã tạo ra cơ hội việc làm và thu nhập cao cho hàng chục vạn lao động trẻ ở các thành phố và nông thôn Việt Nam. các loại nghề nghiệp sau đây được liệt kê theo thứ tự từ an toàn đến nhiều nguy hiểm , đã được khảo sát. của công ty Manulife Việt Nam. Người chia sẻ đại lý tư vấn bảo hiểm nhân thọ. Trịnh Duy Anh mã số đại lý I6395. Loại nghề nghiệp 1. Giáo sỹ hoặc mục sư thuộc giáo hội cơ đốc. Giáo viên. Hành chính , các công việc trong văn phòng. Hướng dẫn viên du lịch. Hưu trí. Ngành công nghiệp giải trí , ca sỹ , chủ nhiệm sân khấu , người chiếu phim , nhạc sỹ , phát thanh viên. Nghành y bác sỹ , bà đỡ , gây mê , hóa dược , nha sỹ. Người lập trình máy tính , người phân tích.

Người trồng bán cây thuốc. Nhà buôn. Nội trợ. Phòng thí nghiệm , cán bộ nghiên cứu , nhà hóa học. Quán bar – người quản lý , thu ngân. Thợ cắt , sửa móng tay. Thợ đồng hồ. Loại nghề nghiệp 2. Bác sỹ thú y , xúc vật nuôi trong nhà. Bán hàng đèn điện , bán hàng dịch vụ ngoài trời. Bảo vệ đường sắt , người chỉ dẫn tín hiệu. Công an chỉ huy , điều tra viên. Công nhân in ấn và sản xuất. Công nhân nhà máy , nghành không nguy hiểm. Cửa hàng bánh , bánh ngọt , người nướng bánh trộn bột , đóng gói. Đồ trang sức , thợ lành nghề làm đồ trang sức , người đánh bóng. Giáo viên dạy nghề thương mại , vật lý , họa sỹ. Khách sạn , đầu bếp , người dọn phòng , người khuân vác , người phục vụ bàn , người quản lý , phụ bếp. Kiểm tra sâu bệnh. Kiến trúc , kỹ sư dân dụng , giám sát viên bên ngoài. Kinh doanh ngành du lịch. Ngành công nghiệp giải trí , đội ánh sáng , giám đốc phim , người hiệu đính , người sản xuất phim và người viết kịch bản , kỹ sư , kỹ thuật viên , người quay phim , người mẫu.

Ngành y , người chữa bệnh bằng cách nắn bóp , trợ lý , y tá. Nghệ sĩ , nhà điêu khắc. Người cho vay tiền cầm đồ. Người đóng tàu thuyền và sửa chữa tàu , đội trưởng người giám sát điều hành. Nhân viên diệt trùng , giải phẫu thẩm mỹ , phục vụ tại trung tâm bida , nhân viên thu ngân. Phòng thí nghiệm , nhà phân tích , trợ lý. Quán ăn đầu bếp , phụ bếp , nhân viên phục vụ bàn. Quán bar , quán cafe , chủ quán , nhân viên phục vụ bàn. Quân đội thuần túy công việc văn phòng. Sân bay , nhân viên phục vụ mặt đất , phi công. Sinh viên. Tắm hơi nhân viên lễ tân , thu ngân. Thợ điêu khắc , cắt tóc , chụp ảnh , giặt khô , thợ khóa. Thủy quân làm việc ngoài biển. Trung tâm thể dục , giáo viên aerobic. Xây dựng , cán bộ phụ trách nhân sự , giám sát xây dựng. Xe hơi , nhân viên bán hàng. Loại nghề nghiệp 3. Bác sỹ thú y , động vật to.

Công an , cảnh sát giao thông. Công nghiệp dầu và khí đốt , công nhân làm trên đất liền. Công nghiệp điện , công nhân dòng dây. Công nghiệp điện , thợ điện , điện công nghiệp cao thế. Công nghiệp hàng hải , đội phục vụ trên tàu chở khách công ten nơ. Công nghiệp luyện kim , công nhân mạ. Công nghiệp luyện kim , công nhân sản xuất thép tấm. Công nhân bến tàu người điều hành xếp công ten nơ , người giúp việc bến tàu. Công nhân làm đồ gốm. Công nhân làm nghề đá. Công nhân làm trong ngành khí đốt , thợ dặt đường ống. Công nhân làm trong ngành thủy tinh. Công nhân nhà máy , thợ thủ công. Đua ngựa , người hướng dẫn đua ngựa , huấn luyện viên. Đường sắt , nhân viên đường ray , người lái tàu. Khách sạn , người pha chế tại quầy bar , người gác cửa. Ngân hàng , nhân viên thu ngân. Ngành công nghiệp giải trí , diễn viên , diễn viên múa bale , người vẽ cảnh.

Người bán thịt , người mổ thịt. Người bảo vệ. Người coi tù. Người cứu hỏa. Người đánh cá ở đất liền , ao , hồ. Người dạy chó đua. Người dạy võ thuật. Người đi chào hàng. Người điều khiển giao thông , người kẻ đường giao thông. Người điều khiển máy tiện. Người lái xe cần cẩu. Người làm dụng cụ cầm tay. Người thu rác. Người trông coi công trình kiến trúc. Nhân viên nhà kho. Nhân viên vệ sinh , người trông công trình. Nông dân. Phóng viên báo , người chụp ảnh. Phóng viên làm việc nước ngoài. Quán ăn , nhân viên phục vụ quầy bar. Quán bar , quán cafe , nhân viên pha chế. Quân đội thủy quân đi biển. Quân dội thủy thủ đi biển. Sân bay , nhân viên điều hành vận chuyển , nhân viên vận chuyển hàng hóa , nhân viên tiếp xăng dầu , thợ cơ khí và bảo dưỡng nhân viên làm vệ sinh máy bay. Tắm hơi , nhân viên bảo vệ. Tàu , đóng thuyền và sửa chữa tàu thợ mộc.

Thám tử , thám tử tư. Thợ lắp đặt sửa chữa máy lạnh. Thợ lắp ráp. Thợ mộc người làm bàn ghế. Thợ rèn và dũa dụng cụ , thợ đóng giày sửa giày. Thợ sửa ống nước. Thợ xây dựng , thợ sơn nhà , xi măng thạch cao vôi. Vận động viên điền kinh. Xây dựng , thợ mộc , thợ điện , thợ lắp ráp , thợ khắc , công nhân nhà máy xi măng , người thực hiện hợp đồng/hợp đồng phụ. thợ trát vữa , thợ hàn xì , thợ xẻ , công nhân vệ sinh , thợ lắp ráp và sửa chữa thang máy. Xây dựng và bảo dưỡng , người được thuê để trông nom công trình. Xe chuyển thư từ. Xe hơi , thợ lắp ráp , thợ máy , thợ hàn , thợ cơ khí , nhân viên phục vụ bãi đậu xe , nhân viên bán xăng , nhân viên dạy lái xe , lái xe , các loại lái xe. Loại nghề nghiệp C. Công nghiệp luyện kim , công nhân khác. Người làm công tác xã hội. Nhà địa lý. Quân đội phụ trách kỹ thuật.

Xây dựng lao động chân tay. Loại nghề nghiệp D. Bảo vệ , bảo vệ đêm. Cầu thủ đấm bốc. Công an phá bom , cảnh sát lưu động , phòng điều tra hình sự. Công nghiệp dầu và khí đốt công nhân làm ở ngoài khơi. Công nghiệp gỗ , người chặt gỗ. Công nghiệp hàng hải , người cứu hộ. Công nhân bến tàu , công nhân bốc dỡ. Công nhân bến tàu , công nhân bốc vác người điều khiển xe nâng hàng. Đua ngựa , người đua ngựa. Khai thác mỏ. Lái xe có trang bị vũ khí. Ngân hàng , nhân viên bảo vệ có trang bị vũ khí , tài xế có trang bị vũ khí. Ngành công nghiệp giải trí người đóng phim thay trong những cảnh nguy hiểm . Người đánh cá ngoài biển. Người quét rác , vệ sinh , phá dỡ. Người trông sở thú. Quán bar . quán caffe nhân viên phục vụ , nhân viên bảo vệ. Quân đội. Quảng cáo người vẽ biển quảng cáo. Tắm hơi , nhân viên xoa bóp. Tàu , công nhân đóng thuyền và sửa chữa tàu.


https://youtu.be/DVFjzZLkVlEBảng phân loại nghề nghiệp phổ biến Việt Nam – tim viec lam – tim viec nhanh
Xin chào các bạn , Hệ thống nghề nghiệp trong xã hội có số lượng nghề và chuyên môn rất phong phú và đa dạng. Theo thống kê, trên thế giới hiện nay có trên dưới 2.00

Previous post 50 Câu nói ý nghĩa thay đổi cuộc sống của bạn MÃI MÃI – Triết Lý và Bài Học Cuộc Sống
Next post Chuyển việc ở tuổi ngoài 30, bà mẹ đơn thân nhận được lời khuyên ĐỪNG định giá thấp bản thân!